nhảm

- t. Cg. Nhảm nhí. Bậy bạ, sai sự thực: Phao tin nhảm.


nt. Bậy, không căn cứ, sai sự thật. Nói nhảm. Lời đồn nhảm.

nhảm

nhảm
  • Unfounded
    • Tin đồn nhãn: An unfounded rumour