nhấp

- đg. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt: Nhấp khăn mặt.


nđg. Uống từng chút bằng cách chỉ hớp ở đầu môi, để cho biết vị. Nhấp rượu. Cũng nói Nhắp.
nđg. Như Dấp.

nhấp

nhấp
  • cũng nói dấp Wet
    • Nhấp nước khăn mặt: To wet a towel