Từ điển Tiếng Việt
"nhấp"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhấp
- đg. Cho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt: Nhấp khăn mặt.
nđg. Uống từng chút bằng cách chỉ hớp ở đầu môi, để cho biết vị. Nhấp rượu. Cũng nói Nhắp.
nđg. Như Dấp.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhấp
nhấp
cũng nói dấp Wet
Nhấp nước khăn mặt
: To wet a towel