nhần nhận

- Nói vị hơi hơi đắng: Chanh héo nhần nhận đắng.


nt. Hơi đắng. Cải luộc ăn hơi nhần nhận. Cũng nói nhân nhẩn.

nhần nhận

nhần nhận
  • Somewhat [bitter]
    • Quả chanh nhần nhận đắng: The withered lemon tasted somewhat bitter