nhận thức

- I d. Quá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó. Nâng cao nhận thức. Có nhận thức đúng. Những nhận thức sai lầm.

- II đg. Nhận ra và biết được, hiểu được. được vấn đề. Nhận thức rõ khó khăn và thuận lợi.


quá trình biện chứng của sự phản ánh thế giới khách quan trong ý thức con người, nhờ đó con người tư duy và không ngừng tiến đến gần khách thể. Sự NT đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn. Con đường NT đó được thực hiện qua các giai đoạn từ thấp đến cao như sau: 1) NT cảm tính: vận dụng cảm giác, tri giác, biểu tượng (x. Nhận thức cảm tính). 2) NT lí tính: vận dụng khái niệm, phán đoán, suy lí (x. Nhận thức lí tính). 3) NT trở về thực tiễn, ở đây tri thức được kiểm nghiệm là đúng hay sai. Do đó, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí, là cơ sở động lực, mục đích của nhận thức. Mục đích cuối cùng của NT không chỉ để giải thích thế giới mà để cải tạo thế giới. Do đó, sự NT ở giai đoạn này có chức năng chỉ đạo đối với thực tiễn. Sự NT là một quá trình vận động không ngừng, vì nó gắn liền với hoạt động thực tiễn. Để tiến hành quá trình NT, cần phải sử dụng rất nhiều phương pháp, trong đó chủ yếu là phương pháp phân tích và tổng hợp, lịch sử và lôgic, trừu tượng hoá, khái quát hoá, vận dụng con đường NT đi từ cụ thể đến trừu tượng và từ trừu tượng đến cụ thể. Xt. Lí luận nhận thức.


hd&đg. Quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan hay kết quả của quá trình đó. Nâng cao nhận thức. Nhận thức sai lầm. Nhận thức rõ khó khăn và thuận lợi.

nhận thức

nhận thức
  • verb
    • to know; to recognize; to conceive

 cognition
  • sự nhận thức: cognition
  •  cognitive
  • bản đồ nhận thức: cognitive map
  •  cognize
     perception
  • nhận thức ngoài giãn: extrasensory perception (ESP)
  • sự nhận thức: perception
  •  send

    bệnh paranoia loạn nhận thức
     hypergnosia
    cảm giác nhận thức
     guostic sensation
    cảm giác nhận thức lạnh
     rhigosis
    chứng loạn nhận thức nhiệt
     isothermognosis
    chứng mất nhận thức mặt
     prosopagnosia
    đường cong nhận thức
     learning curve
    loạn nhận thức khuếch đại
     macrostereognosia
    loạn nhận thức màu, loạn sắc thị
     chromatopseudopsis
    mất nhận thức bệnh tật
     anosognosia
    mất nhận thức ngón tay
     finger agnosia
    mất nhận thức thời gian
     time agnosia
    mất nhận thức vật
     pragmatagnosia
    mất nhận thức vật
     stereoagnosis
    mất nhận thức xúc giác
     astereognosis
    nhận thức lập thể
     stereognosis
    nhận thức màu, giãn màu
     color sense
    server nhận thức
     Authentication Server (AS)
    sự mất nhận thức
     agnosia
    sự mất nhận thức chi
     acro-agnosis
    sự mất nhận thức chi
     acrognosis
    sự nhận thức ảnh
     image comprehension
    sự nhận thức ảnh
     image understanding
    sự nhận thức âm thanh
     audiognosis
    sự nhận thức thân thể
     somatesthesia
    sự nhận thức thời gian
     chronognosis
    thời gian nhận thức
     perception-reaction time

     discern

    độ nhận thức
     cognitive strength
    sự bất đồng nhận thức
     cognitive dissonance
    sự nhận thức
     cognition
    sự nhận thức
     recognition
    sự nhận thức
     reconcept
    sự phản ánh đáp lại nhận thức
     cognitive response
    tác động qua lại trong nhận thức
     cognitive interaction
    xử lý nhận thức
     cognitive processing