Từ điển Tiếng Việt
"nhậy"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhậy
- d. Loài sâu hay nhấm quần áo hoặc sách vở.
nd. Bọ nhỏ, đuôi dài, thường cắn quần áo, sách vở.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhậy
nhậy
Moth
Quần áo bị nhậy cắn
: Moth-eaten clothing