nhắn

- đg. Cg. Nhắn tin. Gửi tin, gửi lời qua một người khác: Nhắn tin về quê.


nđg. Gửi tin bằng cách nhờ người nói lại.

xem thêm: dặn, nhắn, dặn dò, nhắn gửi



nhắn

nhắn
  • Send a message to, send word to (someone through someone else)
    • Nhắn bạn đến chơi: To send one's friend a message to come and see one