nhằn

- đg. 1. Nhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được: Nhằn sườn; Nhằn hạt dưa. 2. Làm được, thực hiện được (dùng với ý phủ định): Việc ấy khó nhằn lắm.


nđg. 1. Cắn từng tí và dùng lưỡi lừa, đẩy ra những phần không ăn được. Nhằn hạt dưa. Nhằn xương.
2. Làm mà thu kết quả ít. Việc ấy khó nhằn lắm.

nđg. Cằn nhằn, trách mắng. Làm như thế về cha mẹ nhằn chết.

nhằn

nhằn
  • Eat with one's fron teeth
    • Nhằn hạt dưa: To eat wate-mellon seeds with one's fron teeth
    • Nhằn sườn: To eat bits of rib with one's fron teeth.
  • (thông tục) Get done, realise
    • Việc ấy khó khăn lắm: That is a hard job to do; that is a hard nut to crack