Từ điển Tiếng Việt
"nhặm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nhặm
- Nh. Rặm: Nhặm mắt.
- ph. Mau mắn nhanh nhẹn: Nhặm chân tới trước.
nt. Có cảm giác khó chịu do những vật nhỏ đâm vào da thịt. Rơm làm nhặm người. Râu cạo mới mọc hôn nhặm má người ta. Bụi làm nhặm mắt.
nt. Mau mắn, nhanh nhẹn. Nhặm con. Nhặm chân.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nhặm
nhặm
Irritate
Quạt thóc xong thấy nhặm mắt
: To feel some irritation in one's eyes after winnowing paddy.
(ít dùng) quick, nimble
Nhặm chân tới trước
: To nimbly arrive first