nhặm

- Nh. Rặm: Nhặm mắt.

- ph. Mau mắn nhanh nhẹn: Nhặm chân tới trước.


nt. Có cảm giác khó chịu do những vật nhỏ đâm vào da thịt. Rơm làm nhặm người. Râu cạo mới mọc hôn nhặm má người ta. Bụi làm nhặm mắt.
nt. Mau mắn, nhanh nhẹn. Nhặm con. Nhặm chân.

nhặm

nhặm
  • Irritate
    • Quạt thóc xong thấy nhặm mắt: To feel some irritation in one's eyes after winnowing paddy.
  • (ít dùng) quick, nimble
    • Nhặm chân tới trước: To nimbly arrive first