nhể

- đg. Khêu ra bằng một mũi nhọn: Nhể gai; Nhể ốc.


nđg.1. Khêu nhẹ bằng mũi nhọn để lấy ra. Nhể gai. Nhể ốc.
2. Chích nhẹ rồi nặn lấy máu (để chữa bệnh). Cũng nói Lể.


nhể

nhể
  • Winkle out, extract
    • Nhể ốc: To winkle out shellfishes
    • Nhể gai: To extract a thorn