nhỏ nhẻ

- t. (Nói năng, ăn uống) thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn. Nói năng nhỏ nhẻ như cô dâu mới. Ăn nhỏ nhẻ từng miếng.


nt&p. Chậm và giọng thấp. Giọng nhỏ nhẻ.

nhỏ nhẻ

nhỏ nhẻ
  • adj
    • timorous, shy