nhốn nháo

- Lộn xộn và ồn ào: Quân địch nhốn nháo bỏ chạy.


nđg. Tạo ra cảnh hỗn loạn do một số đông hoảng sợ. Cả làng nhốn nháo vì cái tin ấy.

xem thêm: nhốn nháo, bát nháo, bừa bãi



nhốn nháo

nhốn nháo
  • [Be] helter-skelter, [be] in a pandemonium
    • Nhốn nháo bỏ chạy: To take to flight helter-skelter
    • Thật là một cảnh nhốn nháo!: What a pandemonium!