nhộn nhạo

- t.1. Có động, không yên ổn: Miền ấy nhộn nhạo. 2. Cảm thấy nao nao trong mình: Say sóng nhộn nhạo cả người.


nt. Ồn ào, lộn xộn, không yên. Đám đông nhộn nhạo. Khi tàu đến cả sân ga nhộn nhạo hẳn lên.

nhộn nhạo

nhộn nhạo
  • Be in a stir, be alarmed
    • Đám đông nhộn nhạo: The crowd was in a stir
  • Feel upset
    • Bị say sóng nhộn nhạo cả người: To feel upset by sea-sickness