nhớ nhung

- Nghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha: Những kỷ niệm này gợi nỗi nhớ nhung.


nđg. Nhớ, nghĩ đến một cách da diết. Dặm khách muôn nghìn nỗi nhớ nhung (H. X. Hương).

nhớ nhung

nhớ nhung
  • Have a fond remembrance (of someone, of some place)
    • Gợi nỗi nhớ nhung: To evoke fond remembrances