nhởn

- đg. Chơi giỡn, không làm gì: ăn rồi lại nhởn.


nđg. Chơi. Đi nhởn.

xem thêm: chơi, nhởn, dạo, du lịch, ngao du



nhởn

nhởn
  • (địa phương) Play away one's time
    • ăn rồi lại nhởn: To eat then to play one's time