nhợ

- d. Dây gai nhỏ.

- t. Nói món ăn có vị hơi ngọt, khó ăn: Món xào nhợ vì đường hơi nhiều.


nd. Dây nhỏ và dài.

nhợ

nhợ
  • noun
    • String, fine cord
    • adj
      • (cũng nói lợ) Sweetish
      • nhờ nhợ (láy,ý giảm)
        • Canh cho đường nhờ nhợ thế nào ấy: The soup with sugar added to it tasted unpleasantly sweetish