những

- I. t. Từ đặt trước một danh từ số nhiều: Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên. II. ph. 1. Đến mức độ là: Thằng bé ăn những năm bát cơm. 2. Hằng, luôn luôn: Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp. 3. Còn như: Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn. 4. Chỉ vừa mới: Những nghe nói đã thẹn thùng (K).


nIs. Chỉ số nhiều , không xác định. Những ai. Trang giấy dày đặc những con số.
IIp. Chỉ là, chỉ. Những mừng thầm cá nước duyên may (Ô. Nh. Hầu). Chẳng những: không chỉ ...


những

những
  • Certain number of, some
    • Có những nhận thức sai lầm: There are a certain number of wrong notions
  • As much as, as many as
    • Nó ăn những tám bát cơm một bữa: He eats as many as eight bowlfuls of rice at a meal.
  • (chỉ số nhiều, không dịch)
    • Những người bạn của tôi: My friends
    • Tất cả những người khác: All the others
  • Nothing but
    • Những sách là sách: Nothing but books
  • Frequently, usually
    • Những mong gặp bạn: To hope frequently to see one's friend