Từ điển Tiếng Việt
"nham nhở"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
nham nhở
- Có nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi: Bức tường nham nhở.
nt. Có nhiều vết không đều do làm dở dang, cẩu thả. Vôi quét nham nhở. Đường sá bị đào bới nham nhở.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
nham nhở
nham nhở
Rough and variegated
Bức tường nham nhở
: Arough variegated wall
hackly
ragged
vết vỡ nham nhở
splintery fracture