nhau

x. Nhau thai.


nd. Bộ phận ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.
nd. Trẻ con làm thuê, nhặt than, đội than ở mỏ dưới chế độ cũ.
np. 1. Biểu thị quan hệ tác động giữa hai bên. Đánh nhau. Yêu nhau.
2.Biểu thị quan hệ tác động giữa hai bên có quan hệ mật thiết. Tiễn đưa nhau. Tìm đến thăm nhau.
3. Biểu thị quan hệ cùng hoạt động giữa nhiều bên. Họp mặt nhau một buổi. Xúm lại nhau.


nhau

nhau
  • noun
    • placenta. together;in company
      • lẫn nhau one another

Lĩnh vực: dệt may
 crease
  • làm nhàu: crease
  • sự chống nhàu: crease resistance
  •  crush
  • sự chống nhàu: crush resistance

  • bị nhàu
     crumpled
    làm nhàu
     crimp
    làm nhàu
     crumple
    sự làm nhàu
     goffering
    sự làm nhàu
     silking
    sự vò nhàu
     puckering
    sự xử lý chống nhàu
     crease-resist finish
    vò nhàu
     crumple