nhiễm sắc thể

- Bộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.


(chromosome), một nhóm những cấu trúc nhỏ dạng sợi, có độ dài và hình dạng khác nhau trong nhân của tế bào có nhân chuẩn, có chức năng lưu trữ và truyền thông tin. Trong quá trình phân chia nhân, mỗi NST cuộn xoắn rất chặt, dễ dàng nhìn thấy qua ống kính hiển vi quang học. Sau khi phân chia, chúng dãn ra nên khó nhận biết. NST mang gen kiểm tra hoạt động của tế bào. Được tạo thành từ ADN, ARNprotein. Số lượng NST trong nhân đặc trưng cho từng loài, vd. ở người có 46 NST. Thông thường có một bộ (đơn bội) hoặc hai bộ (lưỡng bội) NST trong nhân tế bào. Ở pha đầu sớm của nguyên phân và pha đầu muộn của giảm phân, các NST tách theo chiều dài thành hai phần tử nhiễm sắc giống hệt nhau và gắn với nhau nhờ tâm động. Trong các tế bào lưỡng bội, có cặp NST giới tính và các NST thường. Mỗi NST chứa một phân tử ADN cuộn lại và tạo xoắn. Vai trò kiến trúc chính làm cho mạch (xoắn) ADN có dạng đơn vị siêu xoắn hoặc hạt là do histon, mỗi đơn vị có đường kính khoảng 10 nm và chứa 200 cặp bazơ. Các đơn vị này lại tiếp tục tạo thành các cuộn gồm khoảng 400 hạt và chúng có thể là những đơn vị chức năng như gen hoặc nhóm gen. Các cuộn này có thể tương ứng với các hạt NST. xt. Phân bào; Hạt nhiễm sắc; Bản đồ nhiễm sắc thể; Gen.


hd. Phần của nhân tế bào, có vai trò chủ đạo về mặt di truyền.

nhiễm sắc thể

nhiễm sắc thể
  • Chromosome

Lĩnh vực: y học
 chromosome
  • bản đồ nhiễm sắc thể: chromosome map
  • cầu nhiễm sắc thể: chromosome bridge
  • chuyển đoạn nhiễm sắc thể: chromosome translocation
  • nhánh nhiễm sắc thể: chromosome arm
  • nhiễm sắc thể X: X chromosome
  • nhiễm sắc thể Y: Y chromosome
  • nhiễm sắc thể mạch vòng: circular chromosome
  • nhiễm sắc thể phức tạp: compound chromosome
  • số nhiễm sắc thể: chromosome number
  • sự chuyển động của nhiễm sắc thể: chromosome movement
  • sự phân tách nhiễm sắc thể: chromosome disjunction
  •  karyomit

    đồng bộ nhiễm sắc thể autoploldy
     autoploidy
    dị thể nhiễm sắc thể giãnh
     allosome
    hậu nhiễm sắc thể
     metachromosome
    hội chứng 5 nhiễm sắc thể X
     penta-X syndrome
    nhiễm sắc thể đều
     isochromosome
    nhiễm sắc thể giãnh
     idiochromidia
    nhiễm sắc thể giãnh
     sex-chromosone
    nhiễm sắc thể phụ
     accessorychromosome
    protein nhiễm sắc thể
     chromosomal protein
    sai cấu trúc nhiễm sắc thể
     chromatid aberration
    sự nhiều nhiễm sắc thể
     chromosomal interference
    sự tách nhiễm sắc thể
     chromosomal isolation
    thể nhiễm sắc thể định hình
     autosome
    thuộc thiếu một nhiễm sắc thể
     monosomic