nhận

- 1 đgt. Dìm cho ngập nước: Nhận thuyền chìm xuống nước.

- 2 đgt. 1. Lấy, lĩnh, thu về cái được trao gửi cho mình: nhận thư nhận trách nhiệm nặng nề. 2. Đồng ý, bằng lòng làm theo yêu cầu: nhận giúp đỡ học ngoài giờ.

- 3 đgt. 1. Phân biệt rõ: nhận ra người quen. nhận rõ âm mưu của địch. 2. Tự cho biết là đúng: nhận lỗi cả hai chẳng nhận lỗi về phần mình.


nđg. Dìm cho ngập nước. Nhận chìm thuyền.
nđg.1. Lấy, lĩnh, thu về. Nhận quà. Nhận thư. Đến cơ quan nhận việc.
2. Đồng ý, hứa làm theo yêu cầu. Nhận sẽ giúp đỡ.

nđg.1. Thấy rõ, phân biệt ra được. Nhận ra tiếng người quen.
2. Chịu là có, là đúng ... Nhận lỗi. Tự nhận thấy mình vô lý.


nhận

nhận
  • verb
    • to agree ; to accept; to acquiesce
      • tôi nhận những điều kiện của anh: I agree to your conditions
    • To get; to receive
      • anh nhận được thư hồi nào?: When did you receive the letter? to acknowledge, to admit, to recognize
      • cô ta nhận lỗi của cô ta: She acknowledges her mistake. to set; to chase
      • chiếc nhẫn nhận kim cương: a ring set with diamon. to press
      • nhận ngón tay lên vết thương: to press one's finger on a wound

 accept
  • chấp nhận: to accept
  • chấp nhận kết nối chuyển tải: Transport Connection Accept (TCA)
  • chấp nhận mở chuyển tải tin cậy: Reliable Transfer Open Accept (RTOAC)
  • chấp nhận trình diễn kết nối: Connect Presentation Accept (CPA)
  •  admission
     incoming
     pick-up
     receive
  • bó chưa sẵn sàng để nhận: receive not ready packet
  • bó sẵn sàng nhận: receive ready packet (RR packet)
  • bộ đệm nhận: receive buffer
  • chấp nhận: to receive
  • chế độ nhận: receive mode
  • đèn báo nhận dữ liệu: receive data light (RD)
  • đường nhận dữ liệu: receive data line
  • gửi & nhận trả lời: Answer Send & Receive (ASR)
  • kênh nhận: receive channel
  • khung sẵn sàng nhận: receive ready frame
  • kỳ tác vụ nhận CP: CP receive session
  •  receiving
  • băng chuyền nhận hàng: receiving conveyor belt
  • bể tiếp nhận: receiving bunker
  • bên nhận: receiving side
  • bộ phận nhận: receiving section
  • bộ phận tiếp nhận: receiving assembly
  • bunke tiếp nhận: receiving bunker
  • đài nhận tin: receiving site
  • đài nhận tin: receiving station
  • đài thu nhận từ trái đất: earth receiving station
  • đài trái đất thu nhận: receiving earth station
  • đối tượng nhận: receiving entity
  • độ tăng thu nhận: receiving gain
  • độ tăng tích ăng ten thu nhận: receiving antenna gain
  • dưỡng nhận: receiving gauge
  • dưỡng nhận: receiving gage
  • hệ thống nhận: receiving system
  • hộp tiếp nhận: receiving assembly
  • khay nhận: receiving tray
  • khoang tiếp nhận: receiving house
  • lề nhận (trong ứng dụng điện báo): receiving margin
  •  sink
  • bộ nhận: sink
  •  to accept
  • chấp nhận: to accept
  •  to get
  • chấp nhận: to get
  •  to receive
  • chấp nhận: to receive

  • API nhận biết tiếng nói
     Speech Recognition API (SRAPI)
    Báo nhận lợi (BISYNC)
     Wait Acknowledgement (BISYNC) (WACK)
    Báo nhận theo buýt
     Bus Acknowledge (BACK)
    Bộ nhận dạng bảng Boole
     Boolean Array Identifier (BAID)
    Bộ nhận dạng ghép kênh (ATM)
     Multiplexing Identifier (ATM) (MID)
    Bộ nhận dạng hệ thống cuối (ATM, ISO)
     End System Identifier (ATM, ISO) (ESI)
    Bộ nhận dạng loại gói (X.25)
     Packet Type Identifier (X.25) (PTI)
    Bộ nhận dạng loại tải hữu hiệu của mạng (ATM)
     Type Identifier (ATM) (TI)
    Bộ nhận dạng mô tả dịch vụ (ISDN)
     Service Profile Identifier (ISDN) (SPID)
    Bộ nhận dạng tin báo (ATM, SMDS)
     Message Identifier (ATM, SMDS) (MID)
    Chấp nhận phương tiện (SS7: trong ISUP)
     Facility Accepted (SS7: ISUP) (FAA)
    Chỉ số nhận dạng giữa các bang (NCICI)
     Interstate Identification Index (NCIC) (III)
    Danh tính, Nét để nhận người dùng mạng
     Network User Identity (NUI)
    Dịch vụ chuyển tải thông tin có báo nhận (ITU-R)
     Acknowledged Information Transfer Service (ITU-T) (AITS)
    Hệ thống nhận dạng tự động (NCIC)
     Automated Identification System (NCIC) (AIS)
    Hệ thống thông báo nhận dạng cảnh báo (Công ty Harris)
     Alarm Identification Reporting System (Harris Corp) (AIRS)
    Hội nghị công nhận Phòng thí nghiệm quốc tế
     International Laboratory Accreditation Conference (ILAC)
    Kết thúc ngắt/Kết thúc nhận dạng/Kết thúc ảnh
     End Of Interrupt/ End Of Identify/ End of Image (EOI)
    Khối cảm nhận môi trường từ xa (Hệ thống không gian vũ trụ Anh Quốc)
     Environmental Remote Sensing Unit (British Aerospace Space Systems, Ltd) (ERSUN)
    Khối nhận dạng dấu vân tay (Sony)
     Fingerprint Identification Unit (Sony) (FIU)
    MSC tiếp nhận việc chuyển giao
     MSC to which a handover is done (MCS-B)
    MSC tiếp nhận việc chuyển giao tiếp theo
     MSC to which a subsequent handover is done (MSC-B)
    Mã nhận dạng giao thức (SNAP)
     Protocol Identifier (SNAP) (PID)
    Mã nhận dạng kiểu tải tin (ATM X.25) (Bộ mô tả 3 bit trong mào đầu tế bào ATM để chỉ thị kiểu tải tin mà tế bào chứa)
     Payload Type Identifier (ATM X25) (PTI)
    Mã nhận dạng mạng ISDN
     ISDN Network Identification Code (INIC)
    Mã nhận dạng mạng mặt đất (Inmarsat)
     Terrestrial Network Identifier (Inmarsat) (TNI)
    Mã nhận dạng mạng số liệu (X.121)
     Data Network Identification Code (X.121) (DNIC)
    Mã nhận dạng mục tiêu (X500)
     Target Identifier (X500) (TID)
    Mã nhận dạng trạm tầu biển (Inmarsat)
     Ship Station Identifier (Inmarsat) (SSI)
    Mã số nhận dạng quá trình (Unix)
     Process Identification Number (Unix) (PIN)

     accept
     receive

    THƯ TÍN DỤNG xác nhận
     confirmed L/c
    bác bỏ (một đề nghị...), từ chối không nhận (hàng hóa)
     reject
    báo (cho biết) đã nhận (một bức thư...)
     acknowledge (receipt)
    báo cáo nhận hàng
     receiving report
    báo cáo tiếp nhận
     receiving report
    báo chi (xác nhận trả)
     confirm
    bản án được chấp nhận
     consent decree
    bản báo cáo tài chánh đã được xác nhận
     certified statement
    bản báo cáo tài chính đã được (kế toán viên) xác nhận
     certified financial statement
    bản sao giấy chứng nhận
     testimonial copy
    bảng kê chấp nhận
     acceptance account
    bảng liệt kê (danh sách) được thừa nhận
     approved list
    bảng nhận dần
     amortization schedule
    bảng tổng hợp vật liệu đã nhận
     summary of materials received
    bảng tổng kết tài sản của xí nghiệp nhận thầu
     balance sheet of contract enterprise
    bảo đảm nhận thầu
     tender guarantee
    bàn nhận khối đá
     ice dump table
    bãi nhận hàng
     delivery area
    bến nhận hàng
     receiving dock
    bể tiếp nhận
     receiving tank
    biên bản giao nhận hàng hóa
     minutes of goods delivery and reception
    biên lai của người nhận giữ ở Mỹ
     American Depositary Receipt
    biên lai nhận hàng
     receipt for freight
    biên lai nhận hàng không sạch
     dirty mate's receipt
    biên lai xác nhận đã trả vận phí
     freight release
    biên nhận
     acknowledgement
    biên nhận
     certificate
    biên nhận
     invalid voucher
    biên nhận
     receipt
    biên nhận
     receipt slip