niềm

- Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực: Niềm vui; Niềm tin.


nd. Tâm trạng, trạng thái tình cảm cụ thể. Niềm vui, niềm kiêu hãnh.

niềm

niềm
  • (dùng trước danh từ chỉ tâm trạng, hàm ý tích cực, không dịch)
    • Niềm vui: A joy
    • Niềm tin: A feeling of confidence, the sense of confidence