niken

(L. Niccolum; cg. kền), Ni. Nguyên tố hóa học nhóm VIII B, chu kì 4 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 28, nguyên tử khối 58,70. Do nhà hóa học và khoáng vật học Thuỵ Điển Crônxtet (A. F. Cronstedt) tìm ra lần đầu tiên năm 1751. Kim loại có màu trắng bạc, ánh vàng nhạt; rất cứng, dễ đánh bóng; bị nam châm hút, khối lượng riêng 8,9 g/cm3; tnc = 1.455oC. Có tính sắt từ (đến 364oC); chống ăn mòn cao; bền trong khí quyển, trong nước, trong kiềm và trong nhiều axit. Ni chiếm khoảng 8.10-3% khối lượng vỏ Trái Đất; tồn tại trong thiên nhiên chủ yếu dưới dạng hợp chất, với asen hoặc lưu huỳnh; khoáng sản chính là nikelin, milerit, vv. Dùng để sản xuất các hợp kim với sắt, đồng, kẽm và các kim loại khác. Hợp kim của Ni có độ dai, độ bền chống ăn mòn, chịu nhiệt nhiệt cao. Hợp kim chịu nhiệt của Ni được sử dụng làm ắc quy, thiết bị hóa học, chất xúc tác cho nhiều quá trình hóa học (vd. phản ứng hiđro hóa).



niken

 ni (nickel)
 nickel
  • bạc niken: nickel silver
  • bình điện catmi niken: nickel cadmium cell
  • các hợp kim của niken: nickel alloys
  • cacbonyl niken: nickel carbonyl
  • hợp kim niken: nickel alloy
  • hợp kim niken: nickel alloys
  • khoáng vật niken: nickel mineral
  • lá niken: sheet nickel
  • mạ niken: nickel plating
  • niken axenua: nickel arsenide
  • niken điện phân: electrolytic nickel
  • niken đồng: copper nickel
  • niken dùng trong thương mại xây dựng: nickel used in the building trade
  • niken hạt: nickel shot
  • niken oxit dạng bột: nickel ocher
  • ocrơ niken: nickel ocher
  • quặng niken: nickel ore
  • sự mạ niken: nickel plating
  • sự nhúng trong niken: nickel bath
  • tấm mạ niken: nickel plated sheet
  • thép hàm lượng niken cao: nickel steel
  • thép niken crôm: chrome nickel steel
  • thép niken crom: nickel chrome steel
  • tôn mạ niken: nickel plated sheet iron
  • vỉa quặng niken: nickel pan
  •  Nikel (Ni)

    ắcqui niken kẽm
     nickel-zinc storage battery
    ắcqui niken sắt
     nickel-iron battery
    ắcqui niken sắt
     nickel-iron storage battery
    bọc niken
     nickel-clad
    chứa niken
     nickeliferous
    dây cơ-rôm niken
     nichrome wire
    được bọc niken
     nickel-clad
    mạ niken
     nickel-clad
    mạ niken
     nickel-plated
    muối (để) mạ bóng niken
     nickel-brightening salt
    muối (để) mạ niken
     nickel-plating salt
    niken hyđroxit
     nickel-hydroxide
    niken sunfua hóa
     millerite
    niken xám
     gersdorffite