noãn

- d. Bộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.


bộ phận của cơ quan sinh dục cái ở thực vật có hạt. N có nhân chứa túi phôi, bọc trong vỏ. Sau khi thụ tinh, N phát triển thành hạt. Ở thực vật hạt kín, N nằm trong bầu và có thể quay theo các hướng khác nhau: thẳng (N của cây nghể), đảo, có khi nằm ngang (N của cây thục quỳ). Số N trong bầu thay đổi từ một đến hàng nghìn ở các loài khác nhau. Ở thực vật hạt trần, N thường lớn và không nằm trong bầu.


nd. Bộ phận hình trứng trong bầu nhụy hoa, về sau phát triển thành hạt.

là tế bào trứng.

Nguồn: 75/2006/QH11



noãn

noãn
  • (sinh vật) Ovule

Lĩnh vực: y học
 ovule

bào tử noãn
 oospore
chống rụng trứng, chống rụng noãn
 antiovulatory
chu kỳ không rụng noãn
 anovulatory cycle
chụp X -quang tử cung - noãn quản
 uterorectal (hysterosalpingography)
có ít noãn hoàn
 microlecithal
có ít noãn hoàn
 miolecithal
có nhiều noãn hoàn
 macrolecithal
cuống tiểu noãn sau
 postpeduncle
da noãn hoàng
 eutelolecithal
đau noãn sào (đau buồng trứng)
 oophoralgia
hormone do tuyến yên tổng hợp và phóng thích có tác động trên tinh hoàn và noãn sào
 gonadotrophin
không phóng noãn
 anovular
lỗ noãn
 micropyle
loại thuốc dùng chữa nhiều loại ung thư, kể cả u hắc tố ác tính, ung thư vú, noãn sào và bệnh Hodgkin
 Melphalan
màng treo vòi noãn
 mesosalpinx
n- huyết thủng noãn quản
 haematrosalpinx
nhân noãn hoàn
 yolk nucleus
noãn (tế bào trứng)
 ovum
noãn chính, tế bào noãn
 ootid
noãn cuối
 epicoele
noãn hoàn ngoại vị
 ectolecithal
noãn hoàn ở một cực
 telolecithal
noãn hoàng
 yolk
noãn nang
 oocyst
noãn nguyên bào
 oogonium
noãn sào, tế bào trứng
 oocyte
noãn thực vật (thểgiao tử)
 oophyte
noãn thụ tinh
 spermatovum
noãn tương
 ovoplasm
ống nội soi noãn sào tử cung
 culdoscope