não

- 1 dt Bộ óc người: Chảy máu não; Nhũn não.

- 2 tt Buồn rầu, đau xót: Não người cữ gió tuần mưa, một ngày nặng gánh tương tư một ngày (K); Bỗng không mua não, chác sầu nghĩ nao (K).


phần phình rộng nhất của hệ thần kinh, nằm ở đầu trước cơ thể cùng các giác quan chính và là trung tâm điều hoà thần kinh động vật. N người có hai bán cầu N gấp nếp chiếm phần lớn bề mặt N. Lớp ngoài là vỏ N, trung tâm tổng hợp của toàn bộ hệ thần kinh và liên quan đến trí nhớ, học tập. Tiểu N nằm ở dưới hai bán cầu N phía sau của N. Vỏ N điều khiển hoạt động cơ. Vùng dưới đồi nằm sâu trong N, điều khiển các chức năng trao đổi chất và hoạt động tuyến yên. N có bốn khoang rỗng là các N thất chứa đầy dịch N. Phía ngoài có ba màng N bảo vệ. ở cá và chim, các trung tâm vận động và cảm giác chính nằm trong vùng sâu và mở rộng của bán cầu N gọi là thể vân, quyết định tính trội của tập tính bẩm sinh của chim (x. Tiểu não; Vùng dưới đồi; Hành tuỷ; Não thất).




Não
Não người (bán cầu não phải nhìn từ trái sang)
1. Bán cầu đại não; 2. Đồi thị; 3. Phần trên đồi thị; 4. Phần dưới đồi thị;
5. Thể chai; 6. Tuyến yên; 7. Củ não sinh tư; 8. Cuống não;
9. Cầu Varôli; 10. Tiểu não; 11. Hành tuỷ; 12. Não thất thứ tư của đại não


nd. Khối tập trung các thần kinh trung ương nằm trong sọ.
nđg. Buồn đau đớn. Tiếng khóc làm não lòng người.
Tầm nguyên Từ điển
Não

Khổ trong lòng.

Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân. Kim Vân Kiều


não

não
  • noun
    • (Anat) brain; cerebrum

Lĩnh vực: y học
 brain
  • áp suất não: brain pressure
  • bộ não: brain
  • bộ não điện tử: electronic brain
  • bộ não nhân tạo: artificial brain
  • cát não: brain sand
  • chết não: brain death
  • hàng rào máu não: blood brain barrier
  • não thất: ventricle of the brain
  • quét não: brain scan
  • thân não: brain stem
  • tràn dịch não: dropsy of brain
  • trung tâm não: brain center
  • túi não: brain vesicle
  •  encephalon

    áp se màng não cứng
     purulent pachymengitus
    áp xe não
     cerebral abscess
    áp xe thùy trán não
     frontal abscess
    bán cầu não
     cerebral hemisphere
    bán cầu não
     hemisphere
    bán cầu não trội
     dominant hemisphere
    bệnh Nocardia (bệnh do vi khuẩn Nocardia gây ra, chủ yếu ảnh hưởng tới phổi da, não tạo nên các áp xe)
     Nocardiosis
    bệnh lỗ não giả
     pseudoporencephaly
    bệnh mạch não
     cerebrovascular disease
    bệnh màng não
     meningopathy
    bệnh não
     cerebrosis
    bệnh não
     encephalopathy
    bệnh não do gan (bệnh não do hệ cửa)
     hepatic encephapathy
    bệnh não tăng huyết
     hypertensive encephalopathy
    bệnh não tủy sống
     encephalomyelopathy
    bệnh não xám
     polioencephalopathy
    bệnh rỗ cầu não hành tủy
     pontobulbia
    bệnh rỗ não
     porencephaly
    bệnh rỗng hành não
     syringobuibia
    bệnh rỗng não
     syringoencephalia
    bệnh u mạch não - võng mạc (von Hippel - Lindau disease)
     cerebroretinal angiomatosis
    bó đỉnh cầu não
     parietopontinetract
    bó đồi bó vỏ não
     thalamocortical tract
    bó vỏ não cầu não
     corticopontile tract
    bờ đầy (bờ cong phía dưới của não thất thứ tư giãnh tủy và tiểu não)
     obex
    bướu não, u não
     cerebral tumour