oan uổng

- tt (H. uổng: cong) Bị thiệt thòi mà không phải do lỗi của mình: Nó học rất chăm chỉ mà không hiểu vì sao không đỗ, thực là oan uổng.


ht. Nỗi oan không giãi bày được. Bị kết tội oan uổng.

oan uổng

oan uổng
  • adj
    • injustice