oanh liệt

- tt. 1. Lẫy lừng, vang dội: chiến thắng oanh liệt. 2. Anh dũng, vẻ vang: hi sinh oanh liệt vì Tổ quốc.


ht. Lừng lẫy, hiển hách. Thời oanh liệt.
Tầm nguyên Từ điển
Oanh Liệt

Oanh: tiếng xe rầm rộ chạy nhiều chiếc một lần. Nghĩa bóng: Thịnh vượng mạnh mẽ. Liệt: rực rỡ.Oanh liệt: Khí thế mạnh mẽ khiến mọi người phải kiên nể.

Oanh liệt khen cho gái dị thường. Hoàng Cao Khải


oanh liệt

oanh liệt
  • adj
    • glorious; far-famed
      • chiến công oanh liệt: glorious feats