
- tt. 1. Lẫy lừng, vang dội: chiến thắng oanh liệt. 2. Anh dũng, vẻ vang: hi sinh oanh liệt vì Tổ quốc.
Oanh: tiếng xe rầm rộ chạy nhiều chiếc một lần. Nghĩa bóng: Thịnh vượng mạnh mẽ. Liệt: rực rỡ.Oanh liệt: Khí thế mạnh mẽ khiến mọi người phải kiên nể.