om

pd. Đơn vị đo điện trở của dây dẫn.
nd. Rau thơm để ăn sống, làm gia vị cho canh chua.
nd. Nồi nhỏ. Om cơm cho một người ăn.
nđg.1. Nấu kỹ bằng cách cho nhỏ lửa và để lâu trên bếp. Lươn om. Cũng nói Lươn um.
2. Cố tình kéo dài thời gian, không giải quyết. Mượn sách cứ om mãi không trả.

nđg. Sửa soạn. Om cọc chèo để cho thuyền đi.
nđg. To tiếng làm ầm ĩ. Gắt om nhà.
np. Tối lắm. Tối om.
nt. Dập, rạn. Đánh om xương. Cái chén rạn om.

(Outer Marker): Đài chỉ mốc vô tuyến ngoài.

Nguồn: 14/2007/QĐ-BGTVT



om

om
  • verb
    • to simmer
      • om cá: to simmer fish
  • verb
    • to make a noise
    • adv
      • very; pitch
        • trời tối om: it is pitch dark

    Lĩnh vực: y học
     slim

    người giả ốm
     malingerer
    người ốm yếu, người tàn tật
     invalid
    ốm nghén thay vợ
     couvade
    ốm yếu, tàn tật
     invalid
    sự bảo hiểm đau ốm
     health protection scheme

     braise
  • thịt om: braise

  • thịt bò om
     braised beef