pd. Đơn vị đo điện trở của dây dẫn.nd. Rau thơm để ăn sống, làm gia vị cho canh chua.nd. Nồi nhỏ. Om cơm cho một người ăn.nđg.1. Nấu kỹ bằng cách cho nhỏ lửa và để lâu trên bếp. Lươn om. Cũng nói Lươn um. 2. Cố tình kéo dài thời gian, không giải quyết. Mượn sách cứ om mãi không trả.nđg. Sửa soạn. Om cọc chèo để cho thuyền đi.nđg. To tiếng làm ầm ĩ. Gắt om nhà.np. Tối lắm. Tối om.nt. Dập, rạn. Đánh om xương. Cái chén rạn om.