oxi

 (L. Oxygenium; cg. dưỡng khí), O. Nguyên tố hoá học nhóm VI A, chu kì 2 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 8; nguyên tử khối 15,9994. Có hai dạng thù hình tồn tại ở trạng thái tự do: O2 (oxi) và O3 (ozon). O2 là khí không màu, không mùi; khối lượng riêng 1,42897 g/l; tnc = -218,7 oC, ts = -192,98 oC. Khoảng năm 1772, nhà hoá học Thuỵ Điển Sêlơ (K. W. Scheele), và độc lập với ông, năm 1774, nhà hoá học Anh Prixly (J. Priestley) đã tìm ra O2. Là nguyên tố phi kim điển hình nhất, có thể tác dụng trực tiếp ở nhiệt độ thường và nhất là ở nhiệt độ cao với hầu hết các nguyên tố trừ các halogen, khí trơ và một số kim loại quý. Khi tăng nhiệt độ, tốc độ oxi hoá tăng, bắt đầu sự cháy. Khi hô hấp, động vật hấp thụ oxi và thải khí cacbon đioxit; cây xanh ban ngày hấp thụ khí cacbon đioxit và thải khí O2, còn ban đêm lại hấp thụ khí O2 và thải khí cacbon đioxit. Là nguyên tố phổ biến nhất ở Trái Đất (trong vũ trụ thì hiđro phổ biến nhất). Trong khí quyển, O2 chiếm khoảng 23% về khối lượng; trong nước, 89%; trong cơ thể người, 65%; trong cát, 53%. Ứng dụng của O2 rất đa dạng. Vai trò chủ yếu của O2 là làm chất oxi hoá. Oxi lỏng được dùng làm chất oxi hoá trong động cơ phản lực (ở -192,98 oC, khí O2 biến thành chất lỏng màu lam nhạt). Không khí được làm giàu O2 sử dụng trong luyện kim.



oxi

 oxygen
  • bình đựng oxi: oxygen cylinder
  • chất lỏng oxi: liquid oxygen
  • chất nhận oxi: oxygen acceptor
  • chất nổ oxi lỏng: liquid oxygen explosive
  • nhu cầu hóa học về oxi: chemical oxygen demand
  • nhu cầu sinh hóa về oxi: biochemical oxygen demand
  • sự ăn mòn tiêu thụ oxi: oxygen consumption type of corrosion
  • sự cắt bằng khí oxi: oxygen cutting
  • sự thiếu oxi: oxygen deficit
  • trạm nitơ oxi: oxygen and nitrogen plant

  • bão hòa oxi
     oxygenation
    cắt bằng oxi
     oxy gas cutting
    chất chống oxi hóa
     antioxygen
    chất oxi hóa
     oxidant
    chất oxi hóa
     oxidizer
    chất oxi hóa
     oxidizing agent
    chất ức chế oxi hóa
     oxidation inhibitor
    chất ức chế oxi hóa
     oxidation retarder
    chất xúc tác oxi hóa
     oxidative catalyst
    chịu oxi
     oxidation resistant
    chỉ số oxi hóa
     oxidation index
    chỉ số oxi hóa
     oxidation number
    chiều dày oxi hóa
     embedded scale
    chống oxi hóa
     antioxidant
    đã khử oxi
     deoxidized
    hào oxi hóa
     oxidation ditch
    hệ oxi hóa-khử
     redox system
    hợp kim không oxi hóa
     nonoxidizing alloy
    hô hấp sử dụng oxi
     aerobic respiration
    hồ oxi hóa
     oxidation pond
    hủy hoại oxi hóa
     oxidative degradation
    khả năng oxi hóa
     oxidation capacity
    khử oxi
     deoxidation
    khử oxi
     deoxidization
    khử oxi
     deoxidize
    lấy nhiều oxi
     pleonectic