phân tử

- dt (H. tử: con, cái) Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó: Khối lượng của một phân tử xác định bằng đơn vị o-xi.


phần tử nhỏ nhất của một chất tồn tại ở trạng thái tự do còn giữ được đầy đủ các tính chất của chất ấy. PT cấu tạo bởi các nguyên tử kết hợp với nhau bằng các liên kết hoá học (lực tương tác điện tử). Thành phần định tính và định lượng của PT được phản ánh qua các công thức hoá học. Số lượng nguyên tử tham gia tạo thành PT có thể rất khác nhau. Vd. cacbon oxit (CO) gồm hai nguyên tử; các chất cao phân tử có đến hàng trăm, hàng nghìn nguyên tử hợp lại. Ngày nay, người ta đã tổng hợp được hàng triệu PT (các chất) nhân tạo, không có trong tự nhiên.

PT là bắt đầu của thế giới vi mô với các quy luật lượng tử. Cũng từ PT mà xuất hiện sự sống. Cơ thể con người là một cấu trúc khổng lồ gồm hàng tỉ tế bào, và mỗi tế bào gồm hàng tỉ PT đủ mọi loại: vô cơ (nước, các chất khoáng) và hữu cơ (protein, cacbon hiđrat, lipit, vv.). Nhóm PT hữu cơ quan trọng hơn cả là protein hay còn gọi PT của sự sống, vì chỉ sinh vật mới có protein. Các PT cacbon hiđrat và lipit cung cấp năng lượng cho hoạt động của protein. Các PT vô cơ khác giữ một vai trò thứ yếu hơn nhưng cũng rất cần thiết cho đời sống tế bào. Trong hoàn cảnh bệnh lí, có những PT bất thường xuất hiện, vd. những PT vô cơ (nhiều nước trong bệnh phù; thiếu vôi trong còi xương), cũng như những PT hữu cơ. Các PT hữu cơ có thể chỉ tăng về mặt số lượng, không thay đổi về mặt chất lượng (tăng gluxit trong máu ở bệnh đái tháo đường; tăng lipit trong máu ở bệnh xơ vữa động mạch, vv.); có thể có những PT protein lạ như protein Benxơ Jon (protein de Bence Jones) xuất hiện trong bệnh Kalơ [Ph. maladie de Kahler, theo tên của thầy thuốc người Đức Kalơ (O. Kahler; 1849 - 93)]; những PT bất thường lắng đọng như những phức hợp PT kháng nguyên - kháng thể trong viêm cầu thận mạn, bệnh huyết thanh (ngựa), vv.


hd. Hạt vi mô do sự kết hợp nguyên tử tạo nên, mang đầy đủ tính chất hóa học của chất.

phân tử

phân tử
  • noun
    • (math) numerator, molecule

 cell
  • phân tử nhị phân: binary cell
  •  constituent
     corpuscle
     element
  • bó phân tử hấp thụ: absorber element bundle
  • lưu lượng phân tử thông tin: information element rate
  • mức độ phân tử thông tin: information element rate
  • nửa phân tử: half cell, half element
  • phân tử chính: principal element
  • phân tử chuyển tiếp (giữa các kiểu hệ truyền): transition element
  • phân tử đầu ra: output element
  • phân tử điều khiển: Control Element (CE)
  • phân tử dịch vụ cơ bản: Basic Service Element (BSE)
  • phân tử hấp thụ: absorber element
  • phân tử hữu hạn: finite element
  • phân tử không: null element zero
  • phân tử không: null element
  • phân tử loại trừ OR: exclusive-OR element
  • phân tử logic phức hợp: compound logical element
  • phân tử mạch tập trung: lumped-circuit element
  • phân tử ngoại lai: guest element
  • phân tử nhiên liệu dạng khối: block-shaped fuel element
  • phân tử thể tích, yếu tố thể tích: differential of volume, element of volume
  • phân tử xâm nhiễm: guest element
  •  member
     molar
  • dung dịch phân tử: molar solution
  • dung dịch phân tử lít: molar solution
  • hằng số phân tử khí: molar gas constant
  • nhiệt dung phân tử gam: molar heat capacity
  • nhiệt dung riêng phân tử gam: molar specific heat
  •  molecular
  • âm học phân tử: molecular acoustics
  • bơm phân tử: molecular pump
  • cao phân tử: high molecular
  • chất rắn lượng tử phân tử: molecular quantum solids
  • chế độ dòng phân tử: molecular flow regime
  • chế tạo ở thang phân tử: molecular scale manufacturing
  • chế tạo phân tử: molecular manufacturing
  • chế tạo quy mô phân tử: molecular scale manufacturing
  • chưng cất phân tử: molecular distillation
  • chưng cất phân tử: molecular distillations
  • chùm phân tử: molecular beam
  • cố kết phân tử: molecular adhesion
  • công thức phân tử: molecular formula
  • dãy phân tử: molecular wire
  • điện tử học phân tử: molecular electronics
  • độ dẫn dòng phân tử: molecular flow conductance
  • độ dẫn phân tử (điện): molecular conductivity
  • dòng phân tử: molecular flow
  • dung dịch phân tử: molecular solution
  • epitaxy chùm phân tử: molecular beam epitaxy
  • epitaxy chùm phân tử: molecular beam epitaxy (MBE)
  • hợp chất phân tử: molecular compound
  • keo phân tử: molecular colloid
  • khối lượng phân tử: molecular mass
  • khuếch tán nhiệt phân tử: molecular heat diffusion
  • khuếch tán phân tử: molecular diffusion
  • kích thước phân tử: molecular dimensions
  • kích thước phân tử: molecular size
  • kỹ thuật hệ thống phân tử: molecular systems engineering
  • kỹ thuật phân tử: molecular engineering
  • laze khí phân tử: molecular gas laser
  • laze phân tử: molecular laser
  • liên kết phân tử: molecular bond
  • lớp phân tử tiểu não: stratum molecular cerebelli
  • lực phân tử: molecular force
  • lưỡng cực phân tử: molecular dipole
  • máy (lắp) ráp phân tử: molecular assembler
  • máy phân tử: molecular machine (MOLMAC)
  • mạch phân tử: molecular circuit
  • mạng phân tử: molecular lattice
  • mật độ phân tử: molecular density
  • mây phân tử: molecular cloud
  • mệnh đề phân tử: molecular proposition
  • mô hình phân tử: molecular model
  • mức dao động phân tử: molecular vibrtional energy level
  • năng lượng phân tử: molecular energy
  • nhiệt dung phân tử dao động: vibration molecular heat
  • nhiệt dung phân tử tịnh tiến: translational molecular heat
  • nhiệt dung riêng phân tử: molecular heat
  • nhiệt phân tử: molecular heat
  • nhóm phân tử: molecular group
  • obitan phân tử: molecular orbital
  • phát tán chùm phân tử: Molecular Beam Epitaxy (MBE)
  • phân tán phân tử: molecular dispersion
  • phân tử lượng: molecular weight
  • phân tử lượng tương đối: relative molecular mass
  • phân tử nước phức tạp: molecular complexes of water
  • phin sấy bằng rây phân tử: molecular sieve drier
  • phóng lưu phân tử: molecular effusion
  • phổ phân tử: molecular spectrum
  • phương pháp quỹ đạo phân tử: molecular orbit method
  • quá trình epitaxy chùn phân tử: molecular beam epitaxy
  • quang phổ phân tử: molecular spectrum
  • quy tắc chọn phân tử: molecular selection rule
  • rây phân tử: molecular sieve
  • sinh học phân tử: molecular biology
  • sự hạ băng điểm do phân tử: molecular depression of freezing point
  • sự hạ điểm đóng băng do phân tử: molecular depression of freezing point
  • sự nâng điểm sôi do phân tử: molecular elevation of boiling point
  • sự phân tích phân tử: molecular spectroanalysis
  • sự thay thế phân tử: molecular replacement
  • tác dụng phân tử: molecular action
  • tần số hấp thụ phân tử: molecular absorption frequency
  • thành phần phân tử: molecular component
  • thế tích phân tử: molecular volume
  • thuộc phân tử: molecular
  • tinh thể phân tử: molecular crystal
  • trạng thái phân tử: molecular state
  • trọng lượng phân tử, phân tử lượng: molecular weight
  • trường phân tử: molecular field
  • tỷ số phân tử: molecular ratio
  • vạch hấp thụ phân tử: molecular absorption line
  • vạch phân tử: molecular line
  • vật lý học phân tử: molecular physics
  • vật lý phân tử: molecular physics
  • y học phân tử: molecular medicine
  •  molecule
    Giải thích VN: Phần tử nhỏ nhất của một chất còn giữ được các tính chất hóa học của chất đó, được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau (trong đơn châta) hoặc các nguyên tử khác nhau (trong hợp chất) kết hợp theo các liên kết hóa học.
  • chùm phân tử: molecule beam
  • đại phân tử: chain molecule
  • định hướng phân tử có cực: polar molecule orientation
  • dòng phân tử tự do: free molecule flow
  • năng lượng phân tử: molecule energy
  • phân tử cho: donor molecule
  • phân tử chuẩn gốc: reference molecule
  • phân tử có cực: polar molecule
  • phân tử đa nguyên tử: polyatomic molecule
  • phân tử đánh dấu: labeled molecule
  • phân tử đánh dấu: tagged molecule
  • phân tử đơn nguyên tử: monatomic molecule
  • phân tử exiton: excitonic molecule
  • phân tử gam: gram molecule
  • phân tử hạt nhân: nuclear molecule
  • phân tử hai nguyên tử: binary molecule
  • phân tử hoạt tính: activated molecule
  • phân tử khổng lồ: giant molecule
  • phân tử không cực: nonpolar molecule
  • phân tử lân cận: neighbo (u) r molecule
  • phân tử mạch: chain molecule
  • phân tử mezon: mesonic molecule
  • phân tử năng: molecule energy
  • phân tử phân cực: polar molecule
  • phân tử phức chất: complex molecule
  • phân tử trung bình: mean molecule
  • phân tử trung hòa: neutral molecule
  • phân tử trung tính: neutral molecule
  •  numerator

    ăng ten có nhiều phân tử
     multi-element antenna
    ăng ten phân tử sóng
     quarter-wave monopole
    ăng ten roi phân tử sóng
     quarter-wave whip antenna
    bơm phân tử
     kinetic vacuum pump
    bơm phân tử tuabin
     turbo-molecular pump
    cao phân tử
     macromolecular
    chức năng phân tử xếp hàng
     Queue Arbitrated Function (QAF)
    chuẩn phân tử siêu nặng
     superheavy quasimolecule
    chuỗi các nucleotide liên kết với nhau, tạo thành các phân tử DNA và RNA
     polynucleotide
    dây trời phân tử sóng
     quarter-wave monopole
    dây trời roi phân tử sóng
     quarter-wave whip antenna