phê phán

- Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở: Phê phán học thuyết nhân mãn.


hdg. Vạch ra chỗ sai trái để chỉ trích. Biểu dương cái đúng, phê phán cái sai.

phê phán

phê phán
  • Criticize, review
    • Phê phán một học thuyết: To criticize a theory
    • Phê phán một cuốn sách: To review a book

Lĩnh vực: xây dựng
 censure
 criticize