phòng ngự

- đg. Phòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.


loại tác chiến cơ bản dựa vào hệ thống trận địa nhằm đánh bại sự tiến công của đối phương giữ vững các khu vực, tuyến, mục tiêu, tạo điều kiện chuyển sang phản công, tiến công. Được tiến hành ở quy mô chiến thuật quân sự, chiến dịch, chiến lược quân sự.


hdg. Đề phòng, chống giữ. Phòng ngự biên giới.

phòng ngự

phòng ngự
  • verb
    • to defend