phơi phới

- tt. 1. Phấn chấn, vui tươi, đầy sức sống vì đang phát triển mạnh và có nhiều hứa hẹn: tuổi xuân phơi phới Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Truyện Kiều). 2. Mở rộng và tung bay trước gió: Cờ bay phơi phới.


nt. Hớn hở, nhẹ nhàng. Lòng xuân phơi phới, chén xuân tàng tàng (Ng. Du).

phơi phới

phơi phới
  • noun
    • slightly excited, softly stimulated