phương bắc

chỉ phương từ người quan trắc tại một điểm trên mặt đất đến điểm Bắc, kí hiệu N (A. North). Điểm N là giao điểm giữa đường chân trời toán học với thiên kinh tuyến và nằm gần cực Bắc nhất.




Phương bắc
Hình vẽ Bán Cầu Bắc của Thiên cầu
O - Vị trí người quan sát; N - Cực bắc của vũ trụ; Z - Thiên đỉnh;
NWSE - Chân trời toán học; NNZCS - Kinh tuyến trời (thiên kinh tuyến); ECW - xích đạo (thiên xích đạo) Thiên cầu;
ON - Phương bắc; OS - Phương nam; OE - Phương đông; OW - Phương tây



phương bắc

 north

ánh sáng phương Bắc
 northern light
điều kiện phương Bắc
 north condition
phương Bắc địa lý
 geographic (al) north
phương Bắc la bàn
 compass north
phương Bắc thực
 geographic (al) north
phương Bắc từ tính
 magnetic north

 northerly
  • thuộc phương bắc: northerly
  •  northern

    mũi tên chỉ phương bắc
     north arrow
    phương bắc địa lý
     geographical north
    phương bắc thực
     geographical north
    phương bắc thực
     true north
    phương bắc thực (đạo hàng)
     true north
    phương bắc từ
     magnetic north