phạm trù

- dt. 1. Khái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng. 2. Khái niệm biểu thị một cách chung nhất các hiện tượng, đặc trưng của sự vật: các phạm trù ngữ pháp.


(triết), khái niệm rất rộng, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung nhất và bản chất nhất vốn có trong bản thân sự vật khách quan. Chẳng hạn, trong sinh học thì đó là những PT loài, đồng hoá, dị hoá, vv., trong kinh tế chính trị học đó là: sản xuất, giá trị, trao đổi, vv., trong triết học đó là: vật chất, vận động, ý thức, phản ánh, cái chung, cái riêng, vv. Khác với các PT của ngành khoa học cụ thể, các PT triết học phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung nhất của cả tự nhiên, xã hội và tư duy, chứ không chỉ của một lĩnh vực cụ thể nào đó. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng các PT là những hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan, là những bậc thang của quá trình nhận thức. Nội hàm của các PT không ngừng được bổ sung phong phú thêm cùng với sự phát triển của nhận thức khoa học. Trong lịch sử triết học, Arixtôt (Aristote) là người đầu tiên đưa thuật ngữ PT vào triết học, và cũng là người đầu tiên từ những nghiên cứu, tổng hợp và hệ thống hoá sự phát triển của các khoa học trong vài trăm năm trước đó, xây dựng nên một hệ thống các PT triết học.


hd.1. Khái niệm khoa học phản ánh những thuộc tính và mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng. Vật chất, vận động, không gian là những phạm trù của triết học.
2. Khái niệm khoa học biểu thị loại sự vật, hiện tượng hay những đặc trưng chung nhất của chúng. Các phạm trù ngữ pháp.


phạm trù

phạm trù
  • noun
    • category

 categorical
  • tiên đề phạm trù: categorical axiom
  •  category
  • đánh giá phạm trù xuống cấp: Degradation Category Rating (DCR)
  • phạm trù Abel: Abelian category
  • phạm trù Aben: Abelian category
  • phạm trù các không gian TÔPÔ: category of topological spaces
  • phạm trù các không gian tôpô có điểm cơ sở: category of topological spaces with basic point
  • phạm trù các tập hợp: category of sets
  • phạm trù chuẩn tắc: normal category
  • phạm trù có đẳng hóa: category having equalizers
  • phạm trù có đối đẳng hóa: category having co-equalizers
  • phạm trù có đối hạt nhân: category having co-kernels
  • phạm trù có hạt nhân: category having kernels
  • phạm trù có nhóm Aben: category of abelian groups
  • phạm trù cộng tính: additive category
  • phạm trù đầy đủ: complete category
  • phạm trù đối: opposite category
  • phạm trù đối chuẩn tắc: canonical category
  • phạm trù đối chuẩn tắc: co-normal category
  • phạm trù đối đầy đủ: co-complete category
  • phạm trù đối đầy đủ: complete category
  • phạm trù đối ngẫu: dual category
  • phạm trù đúng: exact category
  • phạm trù được cân bằng: balanced category
  • phạm trù khớp: exact category
  • phạm trù tập hợp: category of sets
  • phạm trù trừu tượng: abstract category
  • tập (hợp) phạm trù thứ nhất/ hai: set of the first/ second category
  • tập hợp phạm trù thứ nhất (thứ hai): set of the first (second) category
  • trật tự của các phạm trù: hierarchy of category
  • trục phạm trù: axis of category
  •  species
  • loài, loại, phạm trù: species
  • phạm trù một tập hợp điểm: species of a set points

  • các loại tin báo, phạm trù tin báo
     Message Categories (MC)
    đối phạm trù
     co-category
    phạm trù con
     subcategory
    phạm trù con đầy
     full subcategory
    phạm trù một tập hợp điểm
     set of points