phạm vi

- dt (H. phạm: khuôn phép; vi: vây bọc) Khuôn khổ giới hạn một hoạt động: Phạm vi nghiên cứu của khoa học xã hội rất lớn (PhVĐồng); Trong phạm vi quyền hạn của đoàn thể xã hội (ĐgThMai).


(A. scope), phần chương trình máy tính mà tên gọi được dùng hợp pháp. Mỗi tên gọi dùng trong chương trình đều chỉ được xác định trong một phạm vi nhất định.


hd. Khoảng có giới hạn của một hoạt động, một sự kiện. Phạm vi ảnh hưởng. Mở rộng phạm vi hoạt động.

xem thêm: giới hạn, hạn chế, phạm vi



phạm vi

phạm vi
  • noun
    • domain, sphere
      • phạm vi hoạt động: sphere of action

 ambit
 area
  • phạm vi bao quát: area coverage
  • phạm vi bên trong của tiểu khu: neighborhood unit net area
  • phạm vi điều khiển công việc: Task Control Area (TCA)
  • phạm vi nghe được: auditory sensation area
  • phạm vi tiểu khu: neighborhood unit area
  • phạm vi tràn: net flow area
  • phạm vi ứng dụng: area of applications
  •  boundary
  • phạm vi của dải đường: roadway boundary line
  •  circle
  • đặt phạm vi: setting circle
  • phạm vi ảnh hưởng: circle (of influence)
  •  diapason
     domain
     extent
     field
  • Quan sát biển của bộ cảm biến phạm vi rộng (cũng có thể viết tắt SeAWiFS): Sea-Viewing of Wide Field Sensor (aka SeaWiFS) (SEAWIFS)
  • phạm vi áp dụng: field of application
  • phạm vi an toàn: safety field
  • phạm vi chính của hoạt động: main field of activity
  • phạm vi đục lỗ: punched-card field
  • phạm vi đục lỗ theo mã: punched-card code field
  • phạm vi đục lỗ tự do: punched-card black field
  • phạm vi hoạt động: field of activity
  • phạm vi nghe được: field of audibility
  • phạm vi nhiệt độ thấp: low-temperature field
  • phạm vi quan sát: field of view
  • phạm vi rò: leakage field
  • phạm vi sử dụng: field of use
  • phạm vi từ trường: field frame
  • phạm vi ứng dụng: field of application
  • trường phạm vi: field
  •  interval
     limit
  • giới tuyến phạm vi đào: limit of excavation
  • phạm vi của liên khóa: interlocking limit
  •  province
  • phạm vi phân phối: distributive province
  •  range
    Giải thích VN: Quy mô hay phạm vi của hành động; hay các giới hạn trong đó sự dao động là có thể; cách dùng riêng: khoảng cách hoạt động tối đa của một hệ thống hay các giới hạn hoạt động của một dụng cụ.
    Giải thích EN: The extent or scope of action; or the limits between which variation is possible; specific uses include: the maximum operating distance of a system or the operating limits of an instrument..
  • máy ghi phạm vi: range recorder
  • phạm vi [dải] công suất: capacity range
  • phạm vi ảnh hưởng: range of influence
  • phạm vi ẩm: humidity range
  • phạm vi biến dạng: range of strain
  • phạm vi biến dạng: deformation range
  • phạm vi công suất: capacity range
  • phạm vi điều chỉnh: corrected range
  • phạm vi đo: measurement range
  • phạm vi đo: instrument range
  • phạm vi đo: range of movement
  • phạm vi đo: range
  • phạm vi đo: measuring range
  • phạm vi dung sai: tolerance range
  • phạm vi hố xói: scour range
  • phạm vi khai thác: operational range
  • phạm vi khoa học: range of a science
  • phạm vi làm lạnh: chilling range
  • phạm vi làm lạnh: cooling range
  • phạm vi làm lạnh: refrigeration range
  • phạm vi làm lạnh trước: precooling range
  • phạm vi làm mềm (chất dẻo): softening range (plastics)
  • phạm vi làm việc: working range
  • phạm vi lỗi: error range
  • phạm vi môi trường: environmental range
  • phạm vi nhiệt độ: temperature range
  • phạm vi nhiệt độ cryo: cryogenic temperature range
  • phạm vi nhiệt độ thấp: low-temperature range
  • phạm vi nung: firing range
  • phạm vi quá lạnh: subcooling range
  • phạm vi quá lạnh: undercooling range
  • phạm vi sử dụng: practical range
  • phạm vi tần số quan tâm: frequency range of interest
  • phạm vi tham chiếu: reference range
  • phạm vi thiêu kết: sintering temperature range
  • phạm vi tốc độ: speed range
  • phạm vi vùng nhìn (rõ): range of vision
  • sự định phạm vi: range calibration
  • sự giám sát phạm vi: range surveillance
  • thay đổi trong phạm vi rộng: to vary over a wide range
  • thay đổi trong phạm vi rộng: vary over a wide range
  • thiết bị chuyển phạm vi đo: range switch
  •  region
  • phạm vi quá lạnh: undercooling region
  •  scale
     scope
  • chú ý về phạm vi: scope note
  • ghi chú về phạm vi: scope note
  • kết thúc phạm vi tường minh: explicit scope terminator
  • không nằm trong phạm vi dự án: to be out of scope for the project
  • kinh tế phạm vi / qui mô: economy of scope
  • lưu ý về phạm vi: scope note
  • nằm trong phạm vi của: fall within the scope of
  • phạm vi (của những yêu cầu bảo vệ): scope
  • phạm vi bảo hiểm: Scope of Cover Insurance
  • phạm vi các lệnh: scope of commands
  • phạm vi công tác: scope of work
  • phạm vi công việc: scope of work
  • phạm vi hoạt động: scope of work
  • phạm vi nghiên cứu: scope of the study
  • phạm vi thử nghiệm: scope of inspection
  • phạm vi từ vựng: lexical scope
  • sự kiểm tra phạm vi: scope check
  • toán tử phân giải phạm vi: scope resolution operator
  •  scope, field
     scoping
  • xác định phạm vi: scoping
  •  space
  • phạm vi không gian: space segment
  •  swing
     valid range

    bảo vệ chạm đất phạm vi hẹp
     restricted earth fault protection
    các dịch vụ phạm vi và ghi hóa đơn tính cước
     Radius and Billing Services (RBS)
    chịu nhiệt trong phạm vi hẹp
     stenothermic
    dung sai phạm vi hẹp
     close tolerance
    phạm vi ảnh hưởng
     reach
    phạm vi bao quát bởi chùm tia tập trung (giới hạn)
     spot beam coverage
    phạm vi bao quát phổ
     spot frequency coverage

     line
  • bảng phạm vi: line sheet
  • bảng phạm vi (trách nhiệm bảo hiểm): line sheet
  • phạm vi kinh doanh: line of business
  • phạm vi kinh doanh: business line
  • phạm vi nghiệp vụ: line of business
  •  range
  • phạm vi công tác: job range
  • phạm vi của sản phẩm: range of products
  • phạm vi giá cả: range of prices
  • phạm vi giá cả: price range
  • phạm vi kết thúc: closing range
  • phạm vi kiểm dịch: quarantine range
  • phạm vi làm nguội: cooling range
  • phạm vi nhiệt độ: temperature range
  • phạm vi sản lượng thích hợp: relevant volume range
  • phạm vi sản phẩm: range of products
  • phạm vi thích hợp: relevant range
  • phạm vi tiền lương: wage range
  • phạm vi tới hạn: critical range
  • phạm vi từ mức lương thấp nhất đến mức lương cao nhất: salary range
  •  size
     sphere
  • phạm vi ảnh hưởng: sphere of influence
  • phạm vi bán lẻ: retailing sphere
  • phạm vi kinh doanh: sphere of business
  • phạm vi lưu thông: sphere of circulation
  • phạm vi tiêu dùng: sphere of consumption

  • điều khoản phạm vi trách nhiệm
     limitation clause
    giới hạn phạm vi
     scope limitation
    giới hạn về phạm vi
     limitation on scope
    giới hạn, phạm vi trách nhiệm pháp định
     legal limitation of liability
    khu vực bao trùm rộng lớn, trên phạm vi rộng
     wide ranging
    ngoài phạm vi quyền hạn
     ultra vires
    những chứng khoán phạm vi hẹp
     narrow-range securities
    nông nghiệp có phạm vi rộng
     extensive agriculture
    ổn định trong phạm vi nhỏ
     stability in the small
    pháp quyền, phạm vi quyền hạn
     jurisdiction
    phạm vi (hoạt động)
     purview
    phạm vi ảnh hưởng
     incidence
    phạm vi bảo hiểm
     cover
    phạm vi bảo hiểm
     coverage
    phạm vi bảo hiểm
     insurance coverage
    phạm vi bảo hiểm mở rộng
     extended coverage
    phạm vi bảo trì
     maintenance margin
    phạm vi có hiệu lực (của một pháp lệnh, một văn thư)
     purview
    phạm vi công việc
     job scope
    phạm vi của một cuộc kiểm toán
     scope of an audit
    phạm vi đánh thuế
     scope of assessment
    phạm vi đặt điều lệ
     scope of regulatory action
    phạm vi đạt tới (của quảng cáo...)
     coverage
    phạm vi đàm phán
     bargaining scope