
- tt (H. động: không đứng yên) Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, chống lại trào lưu tiến bộ: Bọn phản động thường lợi dụng những khuyết điểm đó (HCM); Chúng ta phải cảnh giác đề phòng, không để bọn phản động âm mưu phá hoại (HCM).
sự chống đối về mặt chính trị nhằm phục hồi xã hội đã lỗi thời. Trong thời đại ngày nay, xu hướng PĐ biểu hiện ở những việc làm chống lại các phong trào cách mạng, dân chủvà giải phóng dân tộc; hăm doạ, săn lùng và đàn áp các tổ chức và cá nhân hoạt động chính trị, đàn áp nhân dân lao động; tệ phân biệt chủng tộc, nhen nhóm và khích lệ chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, chủ nghĩa chống cộng. Ở Việt Nam, từ PĐ được dùng để chỉ những tổ chức hoặc phần tử ở trong hoặc ngoài nước có hành động chống phá cách mạng, chống chính quyền nhân dân.