phật lòng

nđg. Bực mình, không vừa lòng. Thái độ thiếu niềm nở của người bán hàng làn phật lòng khách.

phật lòng

phật lòng
  • Vex; be vexed
    • Cô ấy phật lòng vì tôi đến muộn: She was vexed that I was late