phẳng phiu

- t. Phẳng đều, nhìn thích mắt. Quần áo là phẳng phiu. Con đường rải nhựa thẳng tắp, phẳng phiu.


nt. Phẳng đều đặn. Quần là phẳng phiu.

xem thêm: bằng, phẳng, phẳng phiu, bằng phẳng


xem thêm: phẳng, bằng, phẳng phiu, bằng phẳng, phẳng lì, phẳng lặng



phẳng phiu

phẳng phiu
  • adj
    • neat and smooth