phẹt

- đg. Thải ra một bãi cái bẩn: Bạ đâu phẹt đấy; Phẹt ra quần.


nđg. Phun, nhổ, tóe ra. Bạ đâu phẹt đó.

phẹt

phẹt
  • Spit filthily
    • Bạ đâu phẹt đấy: To spit filthily at random
  • Soil involimtarily
    • Đứa bé phẹt ra quần: The little boy involuntarily soiled his trousers