phế quản

cơ quan hình ống, dẫn không khí từ khí quản vào phổi ở động vật bốn chi. PQ là ống rộng, có khung gồm các vòng sụn không khép kín, được lót lớp niêm mạc có tuyến tiết chất nhầy. Khung sụn để đảm bảo PQ có độ dãn, không xẹp khi có áp suất bên ngoài nén lên hoặc co thắt. PQ chính phân nhánh nhiều cấp hình thành vô số các PQ nhỏ và các tiểu PQ đi trong phổi.


hd. Cuống phổi. Viêm phế quản.

phế quản

phế quản
  • Bronchus (snh bronchia)

Lĩnh vực: xây dựng
 bronchial
  • lao phế quản: bronchial phthisis
  • tiếng thổi phế quản: bronchial murmur
  • tĩnh mạch phế quản: bronchial vean

  • bệnh nấm phế quản
     bronchomycosis
    bệnh xoắn khuẩn phổi phế quản
     bronchopulmonary spirochetosis
    chứng giãn phế quản
     bronchiectasis
    chụp X- quang phế quản
     bronchography
    co phế quản
     bronchoconstrictor
    co thắt phế quản
     bronchiospasm
    co thắt phế quản
     bronchospasin
    hạch bạch huyết phế quản
     nodull lymphatici bronchiales
    hạch bạch huyết phế quản phổi
     nodi lymphaticibronchopulmonales
    lao phế quản phổi
     bronchopneumonictuberculosis
    loại thuốc giãn phế quản
     terbutaline
    loại thuốc làm giãn cơ phế quản và kích thích cơ tim
     diprophylline
    mở phế quản qua thành ngực
     thoracobronchotomy
    một loại thuốc dùng ngừa và trị bệnh suyễn và viêm phế quản dị ứng
     cromolynsodium
    nhiễm khuẩn huyết viêm phế quản phổi
     bronchopulmonary septicaemia
    ống nội phế quản
     endobronchial tube
    ống soi phế quản
     bronchoscope
    phế quản Nelson
     bronchus segmentalis apicalis (superior)
    phế quản bụng đáy
     bronchus segmentalis basalis anterior
    phế quản cạnh tim
     bronchus segmentalis basalis medialis
    phế quản đỉnh phổi
     apical bronchus
    phế quản gốc
     bronchus principalis
    phế quản phế dung
     bronchospirometry
    quanh phế quản
     peribronchial
    sau phế quản
     retrobronchial
    sỏi phế quản
     broncholith
    sự soi thực phế quản
     bronchoesophagoscopy
    thủ thuật mở phổi phế quản
     pneumobronchotomy
    thuộc mùi - phế quản
     nasobronchial