phế vật

- dt (H. phế: bỏ đi; vật: đồ đạc) Đồ bỏ đi: Những phế vật như giấy vụn vẫn có thể dùng được.


hd. Vật bỏ, vô dụng.

phế vật

phế vật
  • noun
    • refuse, waste material

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 waste product

 trash
 waste