phệt

- ph. Nói ngồi để mông xát xuống đất, xuống chiếu: Ngồi phệt trên vỉa hè.


nđg. Ngồi bệt xuống. Phệt xuống đất.

phệt

phệt
  • Plump
    • Ngồi phệt xuống chiếu: To sit plump on the mat