Từ điển Tiếng Việt
"phổ cập"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
phổ cập
- đg. Làm cho đến khắp mọi nơi: Phổ cập giáo dục.
hdg&t. Đưa đến khắp nơi. Nền giáo dục được phổ cập.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
phổ cập
phổ cập
Generalize, universalize, make widesread; make compulsory to everyone
Phổ cập giáo dục
: To universalize education
Giáo dục phổ cập
: Compulsory education
Phổ cập trình độ lớp bảy phổ thông
: To make compulsory to everyone general education at the
spread
Chế độ ưu đãi phổ cập Mẫu A
GSP Form A
ấn bản phổ cập
popular edition
ấn bản phổ cập
trade edition
chế độ ưu đãi (thuế quan) phổ biến, phổ cập
generalized system of preferences
chế độ ưu đãi phổ cập
generalized system of preferences
đào tạo chung, phổ cập
general trading
đào tạo phổ cập
general training
tỉ lệ phổ cập hàng hóa trên thị trường
diffusion rate