phụ bạc

- đg. Đối xử tệ bạc, không kể gì đến tình nghĩa (thường nói về tình nghĩa yêu đương, vợ chồng). Phụ bạc người yêu. Bị chồng phụ bạc.


hdg. Bội bạc, không chung thủy. Phụ bạc người yêu.
Tầm nguyên Từ điển
Phụ Bạc

Phụ: quên ân, bội đức, Bạc: mỏng. Người ta đem ân để đối đãi với mình, mình không nghĩ đến chuyện đền đáp.

Mấy người phụ bạc xưa kia. Kim Vân Kiều


phụ bạc

phụ bạc
  • verb
    • to betray