phụ nữ

- dt. Người thuộc giới nữ, thường dùng để chỉ người lớn tuổi: hội phụ nữ giải phóng phụ nữ Nhiều phụ nữ tham gia công tác xã hội với chức vụ, trọng trách cao.


hd. Chỉ chung đàn bà con gái. Phong trào phụ nữ. Tạp chí phụ nữ.

xem thêm: đàn bà, phụ nữ, gái



phụ nữ

phụ nữ
  • noun
    • woman