phụ tùng

- Bộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn : Phụ tùng ô-tô ; Trục, ổ líp... là phụ tùng của xe đạp.


x. Phụ kiện.


hd. Chi tiết máy có thể thay thế được khi hỏng. Phụ tùng xe đạp.

phụ tùng

phụ tùng
  • noun
    • spare parts ; accessories

 accessories
  • các phụ tùng nồi hơi: boiler accessories
  • đồ phụ tùng: accessories
  • đồ phụ tùng ô tô: motor-car accessories
  • phụ tùng cấp khí đốt: gas accessories
  • phụ tùng điện: electrical accessories
  • phụ tùng đo: measuring equipment accessories
  • phụ tùng đồ gỗ: furniture accessories
  • phụ tùng in ấn: printing accessories
  • phụ tùng nồi hơi: boiler accessories
  • phụ tùng ô tô: car accessories
  • thiết bị phụ tùng: accessories
  •  accessory
  • đồ phụ tùng đường sắt: track accessory
  • phụ tùng điện: electrical accessory
  •  adjuncts
     appendage
     appliance
  • phụ tùng cứu chữa: life saving appliance
  • phụ tùng cứu chữa: recure appliance
  • phụ tùng máy: appliance
  •  appurtenances
  • đồ phụ tùng: appurtenances
  •  attached support processor (ASP)
     attachment
  • phụ tùng ảnh: portrait attachment
  • phụ tùng cánh rèn: forged wing attachment
  • phụ tùng chụp cận cảnh: close-up attachment
  • phụ tùng đánh bóng: buffing attachment
  • phụ tùng máy phay: milling machine attachment
  • phụ tùng máy tiện côn: taper-turning attachment
  • phụ tùng phay cam: cam-milling attachment
  • phụ tùng sao chép phim dương: slide copying attachment
  • phụ tùng thay thế: changeable attachment
  •  auxiliary
     device
  • phụ tùng (của) ca: changeable device
  • phụ tùng thông dụng: multiple-use device
  •  equipment
  • phụ tùng đo: measuring equipment accessories
  • phụ tùng lựa chọn: optional equipment
  • phụ tùng thông thường: standard equipment
  • phụ tùng tiêu chuẩn: standard equipment
  •  fabricated member
     fittings
  • đồ gá và phụ tùng: fixtures and fittings
  • đồ phụ tùng: fittings
  • ống và phụ tùng: pipes and fittings
  • phụ tùng bắt bích: flanged fittings
  • phụ tùng đường ống: pipe fittings
  • phụ tùng đường ống nước: plumbing fittings
  • phụ tùng ghép bích: flanged fittings
  • phụ tùng lắp ống: tube fittings
  • phụ tùng lắp ống: pipe fittings
  • phụ tùng lắp ống nước: water pipe fittings
  • phụ tùng nồi hơi: boiler fittings
  • phụ tùng ống: pipe fittings
  • phụ tùng ống nối: duct fittings
  • phụ tùng thoát nước: drain fittings
  • phụ tùng thoát nước: sewer fittings
  • phụ tùng treo dây: suspending wire fittings
  • phụ tùng treo dây: suspension wire fittings
  • sự nối chồng phụ tùng dường ống: lapping of pipe fittings
  •  part
  • đồ phụ tùng: spare part
  • mã số phụ tùng: part (s) number (p/n, PN)
  • phụ tùng ""zin"": genuine part
  • phụ tùng chính hiệu: genuine part
  • phụ tùng lẻ: spare part s
  • phụ tùng sửa chữa: repair part
  • phụ tùng thay thế: repair part
  • rã xe lấy phụ tùng: part out
  • số phụ tùng: part number
  •  replacement part
     rigging
     spare
  • đồ phụ tùng: spare
  • đồ phụ tùng: spare parts
  • đồ phụ tùng: spare part
  • phụ tùng lẻ: spare part s
  • phụ tùng thay thế: spare parts

  • bản kê phụ tùng
     parts list
    bộ phụ tùng
     kit
    bộ phụ tùng
     parts kit
    bộ phụ tùng đồ gỗ
     suite of furniture
    bộ phụ tùng ống
     chimney metal mountings
    các phụ tùng để nâng
     lifting gear
    các phụ tùng để nâng
     lifting tackles
    danh mục phụ tùng
     parts catalogue
    đồ phụ tùng
     gadget
    đồ phụ tùng
     spare-part
    mã số phụ tùng
     p/n
    mức phụ tùng
     obedience level
    phụ tùng an toàn
     safety belt

     service parts

    cửa hàng bán đồ phụ tùng
     parts store
    đồ phụ tùng
     accessory
    đồ phụ tùng
     appurtenances
    đồ phụ tùng
     spare parts
    đồ phụ tùng
     trimmings
    phụ tùng ""gin""
     genuine part
    phụ tùng chính hiệu
     genuine part
    phụ tùng để thay thế
     spare parts
    phụ tùng rời
     spare parts
    sự tháo lấy phụ tùng
     cannibalization
    tháo lấy phụ tùng
     cannibalize
    thiết bị và phụ tùng
     appurtenances