phay

(cơ khí ôtô), phương pháp gia công cắt gọt các vật liệu kim loại hoặc phi kim bằng dụng cụ cắt nhiều lưỡi (dao phay). Căn cứ vào nguyên lí tạo hình bề mặt gia công, P được chia ra: P định hình (profin lưỡi cắt giống profin chi tiết) và P bao hình (bề mặt gia công là mặt bao các tiếp điểm cắt của lưỡi cắt) khôngtâm tích hoặc có tâm tích. Căn cứ vào sự tương quan giữa chiều của vectơ vận tốc cắt và vectơ chạy dao, P được chia ra: P thuận (vectơ tốc độ cắt và vectơ tốc độ chạy dao cùng chiều) và P nghịch (vectơ tốc độ cắt và vectơ tốc độ chạy dao ngược chiều nhau). P thuận có chiều dày cắt (a) biến thiên từ amax đến 0 gây va đập khi P, không khắc phục được độ rơ giữa vít và đai ốc của máy làm bàn máy chuyển động không đều, nhưng tăng lực kẹp chi tiết. P nghịch (a) biến thiên từ 0 đến amax gây hiện tượng trượt lúc răng dao phay bắt đầu cắt vào chi tiết, giảm lực kẹp chi tiết nhưng khắc phục được độ rơ giữa vít me và đai ốc của máy. Khi P tinh, thường dùng P thuận và khi P thô thường dùng P nghịch. Trong trường hợp P bằng dao phay hình trụ răng nghiêng có chiều rộng phay B bằng bội số bước răng của dao phay theo chiều trục (t­tr) sẽ có diện tích cắt trong quá trình phay không đổi gọi là P cân bằng. P cân bằng được rung động trong quá trình cắt. Dùng đầu dao hai mặt cắt P đồng thời cả hai mặt của hai bánh răng côn xoắn được gọi là P hai mặt cắt. Phương pháp P này thường dùng cho gia công bánh răng côn xoắn có môđun nhỏ hoặc bánh răng côn xoắn có môđun lớn nhưng độ chính xác không cao. P riêng biệt mặt lồi và mặt lõm trên răng của bánh răng côn xoắn chủ động và bị động gọi là P một mặt cắt. P một mặt cắt tạo ra dạng răng và vùng tiếp xúc tốt hơn so với phương pháp P hai mặt cắt. P được sử dụng rộng rãi để gia công mặt phẳng, rãnh then, then hoa, bánh răng, ren vít, trục vít và các mặt định hình phức tạp.


[địa chất; từ tiếng Pháp: faille - phay; cg. đoạn tầng (thuật ngữ Hán - Việt)], một loại đứt gãy trong cấu trúc địa chất (x. Đứt gãy). Thuật ngữ này hiện nay còn được dùng ở vùng mỏ than Quảng Ninh


pd. Lằn nứt gãy trên vỏ Trái Đất.
nId. Công cụ gồm một hay hai hàng lưỡi răng sắt gắn vào máy kéo để làm đất thay cày hay bừa.
IIđg. Làm cho đất tơi, nhuyễn ra. Máy phay đất vài lần là cấy được.

nđg. Tạo một mặt phẳng hay một rảnh trên chi tiết máy bằng loại dao phay tròn có nhiều lưỡi cắt.
nđg. Luộc thịt vừa chín tới để làm món ăn. Thịt heo phay. Gà xé phay.

phay

phay
  • (địa lý) Fault
  • Enlarge with a fraise
    • Máy phay: A fraise