phoi

lớp vật liệu mỏng được cắt bỏ đi trong quá trình gia công chi tiết bằng cắt gọt. Tuỳ theo vật liệu gia công, chế độ cắt và thông số hình học của dao, P được tạo thành theo ba dạng: 1) P dây: thu được khi cắt vật liệu dẻo ở tốc độ cao; P kéo dài liên tục, mặt P kề với mặt trước của dao rất nhẵn, mặt đối diện hơi nhấp nhô. 2) P vụn: thu được khi gia công vật liệu giòn (gang, đồng thau, vv.); P tách rời từng mảnh vụn. 3) P xếp: thu được khi cắt vật liệu dẻo ở tốc độ cắt thấp, chiều dày cắt lớn và góc cắt của dao cũng lớn; P kéo dài từng đoạn ngắn, mặt đối diện với mặt trước của dao rất bóng còn mặt kia có nhiều gợn nẻ. Khi cắt ra, P dây lực cắt đơn vị bé và ít biến đổi, công suất cắt tiêu hao ít, độ nhám bề mặt gia công thấp, nhưng dao phải có cơ cấu bẻ phoi. P vụn, độ nhám bề mặt gia công cao, lực cắt thay đổi nhiều, gây rung động trong quá trình cắt. P xếp, công cắt tiêu hao lớn do mức độ biến dạng của P cao. Căn cứ vào dạng P, có thể phán đoán về mức độ hợp lí của chế độ cắt và thông số hình học của dao đã chọn.


nd. Vật liệu thái ra do bào, tiện, gọt. Phoi bào. Phoi tiện. Phoi thép.

phoi

phoi
  • Shavings

 chip
  • băng tải phoi: chip conveyor
  • bẻ phoi: chip breaker
  • bê tông trộn phoi thép: steel chip concrete
  • bộ (phận) bẻ phoi: chipbreaker chip
  • cái bẻ phoi: chipbreaker chip
  • cắt phoi: chip
  • cấu bẻ phoi: chip breaker
  • chiều dày phoi: chip
  • cuộn phoi: chip curl
  • độ dày phoi: chip thickness
  • hệ thống lấy phoi: chip handling system
  • hướng luồng phoi: direction of chip flow
  • máy tiện dễ thoát phoi: flowing chip lathe
  • mặt phẳng tách phoi: chip separation surface
  • màn chắn phoi: protective chip shield
  • phoi (gia công) tinh: finishing chip
  • phoi (gia công) tinh: cleaning chip
  • phoi (làm) sạch: cleaning chip
  • phoi bào: planing chip
  • phoi cuộn: curling chip
  • phoi dập búa: ground chip
  • phoi dây: continuous chip
  • phoi đánh bóng: polishing chip
  • phoi gẫy: discontinuous chip
  • phoi khoan: bore chip
  • phoi khoan: drill chip
  • phoi kim loại: metallic chip
  • phoi liền: flow chip
  • phoi liền: continuous chip
  • phoi mảnh: segmental chip
  • phoi mảnh vun: chip
  • phoi rèn: ground chip
  • phoi rời: discontinuous chip
  • phoi rời: segmental chip
  • phoi vụn: ground chip
  • phoi xếp: sheared chip
  • phoi xoắn: curling chip
  • sự bào phoi: chip removal
  • sự cắt phoi: chip removal
  •  chip stone
     fine
  • phoi cắt tinh: fine cut
  •  foil
  • phương pháp cố định bằng phoi kim loại dính: method of fixation with adhesive foil
  •  salvage
     shaving
  • phoi bào: wood shaving
  • phoi giấy: shaving
  •  splint
     swarf
  • máng chứa dung dịch làm nguội và phoi (mạt): coolant tray for collecting coolant and swarf
  • máy nén đóng bánh phoi: swarf briquetting machine
  • máy phân ly phoi điện từ: electromagnetic swarf separator
  • máy sàng phoi: swarf sifting machine
  • máy tách dầu khỏi phoi: swarf separator
  • phoi kết khối: conglomerated swarf

  • bộ bẻ phoi
     shave-crushing machine
    bộ phận bẻ phoi
     chiprupter
    búa gỗ tạo phoi
     chipping hammer
    cái bẻ phoi
     chiprupter
    cái bẻ phoi
     shave-crushing machine
    cắt phoi
     chisel
    chiều dày phoi
     thickness of cutting
    không (có) phoi
     chipless
    khuôn cắt phoi
     punching tool
    khuôn cắt phoi
     stamping tool
    lấy lớp phoi rất mỏng
     to skin up
    lớp đệm (bằng) phoi
     chips layer
    luồng phoi
     flow of chips
    máng chứa phoi
     cuttings shoot
    máng thải phoi
     cuttings chute

     shaving
  • phoi bào: wood shaving

  • phần phoi của củ cải đường đã ép nước
     dewatered beet pulp
    phoi củ cải đường
     sugar beet pulp
    phoi củ cải đường bị lên men
     fermented beet pulp
    phoi củ cải đường có lượng đường cao
     high beet pulp
    phoi củ cải đường sấy hơi nước
     steam-dried beet pulp
    phoi củ cải đường thô
     firm beet pulp
    phoi củ cải đường tươi
     wet beet pulp
    phoi mặt đường khô
     dried molasses beet pulp
    phoi nghiền củ cải đường
     beet pulp
    phoi nghiền củ cải đường
     exhausted beet pulp