phong lưu

- t. 1. Có những cử chỉ lịch sự (cũ): Thái độ phong lưu. 2. Làm ăn khá giả, ở mức dư dật: Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu (cd). 3. Chơi bời trăng hoa (cũ): Bình khang là chốn phong lưu (văn cổ).


ht.1. Có dáng vẻ, cử chỉ lịch sự, trang nhã. Con người phong lưu.
2. Có đời sống khá giả, dễ chịu. Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu (cd).

Tầm nguyên Từ điển
Phong Lưu

Phong: gió, thói tục, Lưu: nước chảy, dòng. Hai chữ nầy ghép lại dùng để chỉ những kẻ có học thức, thái độ thanh nhã, cử chỉ đài các trái với hạn quê mùa hay ti tiện. Bắc Sử: Kim thạch khả diệt, nhi phong lưu bất dân. Nghĩa là: Vàng đá có thể tan nát, nhưng phong lưu vẫn không mất.

Cái cảnh phong lưu lọ phải cầu. Tú Xương


phong lưu

phong lưu
  • (từ cũ) Refined-mannered
    • Con người phong lưu: A refined-mannered person
  • Comfortably off
    • Bây giờ đời sống đã phong lưu: To be now comfortably off

 competence