
- t. 1. Có những cử chỉ lịch sự (cũ): Thái độ phong lưu. 2. Làm ăn khá giả, ở mức dư dật: Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu (cd). 3. Chơi bời trăng hoa (cũ): Bình khang là chốn phong lưu (văn cổ).
Phong: gió, thói tục, Lưu: nước chảy, dòng. Hai chữ nầy ghép lại dùng để chỉ những kẻ có học thức, thái độ thanh nhã, cử chỉ đài các trái với hạn quê mùa hay ti tiện. Bắc Sử: Kim thạch khả diệt, nhi phong lưu bất dân. Nghĩa là: Vàng đá có thể tan nát, nhưng phong lưu vẫn không mất.