
(A. pyrolusite), khong vật phụ lớp oxit đơn giản, MnO2. Đi khi chứa tới vi phần trăm nước. Chứa tạp chất: bari, natri, kali... Hệ bốn phương. Tập hợp hạt, ẩn tinh, dạng sợi, toả tia, dạng thận, kết hạt, muội, vv. Mu xanh nhạt tới đen. nh kim. Độ cứng 6 - 6,5 đối với loại c tinh thể, 2 - 6 đối với tập hợp hạt; khối lượng ring 4,7 - 5,0 g/cm3. Nguồn gốc: mỏ trầm tch, trong đới oxi ho cc mũ đ giu mangan, gặp một t trong mỏ nhiệt dịch. Gặp cng với psilomelan, manganit, limonit, vv. P l loại quặng mangan quan trọng. Tm thấy P trong mỏ Tốc Tc (Cao Bằng) v trong quặng sắt nu ở Thi Nguyn. Dng trong cng nghiệp luyện thp v lm pin, để lm chế phẩm ho học, trong cng nghệ sản xuất thuỷ tinh v sứ, vv.